thâm trầm

- Sâu sắc, kín đáo : ý nghĩ thâm trầm.


ht. Sâu xa, kín đáo. Ý nghĩ thâm trầm.

xem thêm: thâm, thâm hiểm, thâm độc, thâm trầm, thâm ý



thâm trầm

thâm trầm
  • adj
    • deep